nhoe nhoé

  1. Kêu thành tiếng the thé: Nhoe nhóe như rắn bắt ngóe.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhoe nhoé"

nhoe nhoé
Một đứa trẻ nhoe nhoé khi bị ngã.